Chuyển đổi Newton sang Độ K
Độ K sang Newton (Hoán đổi đơn vị)
Định dạng
Số thập phân Phân số
Độ chính xác
Chọn cách giải
1 số có nghĩa
2 các số có nghĩa
3 các số có nghĩa
4 các số có nghĩa
5 các số có nghĩa
6 các số có nghĩa
7 các số có nghĩa
8 các số có nghĩa
Lưu ý: Kết quả phân số được làm tròn tới 1/64 gần nhất. Để có câu trả lời chính xác hơn xin vui lòng chọn 'số thập phân' từ các tùy chọn bên trên kết quả.
Lưu ý: Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác của câu trả lời này bằng cách chọn số chữ số có nghĩa được yêu cầu từ các tùy chọn bên trên kết quả.
Lưu ý: Để có kết quả số thập phân đơn thuần vui lòng chọn 'số thập phân' từ tùy chọn bên trên kết quả.
Thang Newton đã được phát minh bởi Isaac Newton. Ông đã xác định "0 độ nhiệt" khi tuyết tan chảy và "33 độ nhiệt" khi nước sôi. Do đó thang của ông là tiền thân của thang độ C, được xác định bởi cùng tham chiếu nhiệt độ. Vì vậy, đơn vị trên thang này, độ Newton, bằng
100 ⁄33 độ kenvin hoặc độ C và có cùng độ không như thang độ C.
chuyển đổi Newton sang Độ K
K =
ºN
+ 273.15
_______
0.33000
Dựa trên những định nghĩa của thang độ C và bằng chứng thực nghiệm cho thấy độ không tuyệt đối là -273,15ºC
Bảng Newton sang Độ K
Bắt đầu
Tăng dần
Số gia: 1000
Số gia: 100
Số gia: 20
Số gia: 10
Số gia: 5
Số gia: 2
Số gia: 1
Số gia: 0.1
Số gia: 0.01
Số gia: 0.001
Phân số: 1/64
Phân số: 1/32
Phân số: 1/16
Phân số: 1/8
Phân số: 1/4
Phân số: 1/2
Độ chính xác
Chọn cách giải
1 số có nghĩa
2 các số có nghĩa
3 các số có nghĩa
4 các số có nghĩa
5 các số có nghĩa
6 các số có nghĩa
7 các số có nghĩa
8 các số có nghĩa
Định
Số thập phân Phân số
In bảng
< Giá trị nhỏ hơn
Giá trị lớn hơn >
-20.000ºN 212.54K -19.000ºN 215.57K -18.000ºN 218.60K -17.000ºN 221.63K -16.000ºN 224.67K -15.000ºN 227.70K -14.000ºN 230.73K -13.000ºN 233.76K -12.000ºN 236.79K -11.000ºN 239.82K -10.000ºN 242.85K -9.0000ºN 245.88K -8.0000ºN 248.91K -7.0000ºN 251.94K -6.0000ºN 254.97K -5.0000ºN 258.00K -4.0000ºN 261.03K -3.0000ºN 264.06K -2.0000ºN 267.09K -1.0000ºN 270.12K
Newton
Độ K
0.0000ºN
273.15K
1.0000ºN
276.18K
2.0000ºN
279.21K
3.0000ºN
282.24K
4.0000ºN
285.27K
5.0000ºN
288.30K
6.0000ºN
291.33K
7.0000ºN
294.36K
8.0000ºN
297.39K
9.0000ºN
300.42K
10.000ºN
303.45K
11.000ºN
306.48K
12.000ºN
309.51K
13.000ºN
312.54K
14.000ºN
315.57K
15.000ºN
318.60K
16.000ºN
321.63K
17.000ºN
324.67K
18.000ºN
327.70K
19.000ºN
330.73K
Newton
Độ K
20.000ºN
333.76K
21.000ºN
336.79K
22.000ºN
339.82K
23.000ºN
342.85K
24.000ºN
345.88K
25.000ºN
348.91K
26.000ºN
351.94K
27.000ºN
354.97K
28.000ºN
358.00K
29.000ºN
361.03K
30.000ºN
364.06K
31.000ºN
367.09K
32.000ºN
370.12K
33.000ºN
373.15K
34.000ºN
376.18K
35.000ºN
379.21K
36.000ºN
382.24K
37.000ºN
385.27K
38.000ºN
388.30K
39.000ºN
391.33K
Newton
Độ K
40.000ºN
394.36K
41.000ºN
397.39K
42.000ºN
400.42K
43.000ºN
403.45K
44.000ºN
406.48K
45.000ºN
409.51K
46.000ºN
412.54K
47.000ºN
415.57K
48.000ºN
418.60K
49.000ºN
421.63K
50.000ºN
424.67K
51.000ºN
427.70K
52.000ºN
430.73K
53.000ºN
433.76K
54.000ºN
436.79K
55.000ºN
439.82K
56.000ºN
442.85K
57.000ºN
445.88K
58.000ºN
448.91K
59.000ºN
451.94K
60.000ºN 454.97K 61.000ºN 458.00K 62.000ºN 461.03K 63.000ºN 464.06K 64.000ºN 467.09K 65.000ºN 470.12K 66.000ºN 473.15K 67.000ºN 476.18K 68.000ºN 479.21K 69.000ºN 482.24K 70.000ºN 485.27K 71.000ºN 488.30K 72.000ºN 491.33K 73.000ºN 494.36K 74.000ºN 497.39K 75.000ºN 500.42K 76.000ºN 503.45K 77.000ºN 506.48K 78.000ºN 509.51K 79.000ºN 512.54K